亲身

(親身)qīn shēn
Âm Hán Việt:THÂN THÂN

cá nhân

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分亲身,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn qīn shēn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

只有亲身经历过那段艰难创业的岁月,才能真正体会成功的来之不易。

zhǐ yǒu qīn shēn jīng lì guò nà duàn jiān nán chuàng yè de suì yuè, cái néng zhēn zhèng tǐ huì chéng gōng de lái zhī bù yì.

Chỉ khi đích thân trải qua những năm tháng khởi nghiệp khó khăn, chúng ta mới thực sự hiểu được thành công khó khăn đến nhường nào.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.