亲自

(親自)qīn zì
Âm Hán Việt:THÂN TỰ

tự mình, đích thân

Ví dụ câu thực tế

这封信很重要,要你亲自交给他。

zhè fēng xìn hěn zhòng yào, yào nǐ qīn zì jiāo gěi tā.

Bức thư này rất quan trọng, bạn phải đích thân đưa cho anh ấy.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.