亲眼目睹
(親眼目睹)tự mình thấy / thấy tận mắt
Ví dụ câu thực tế
当他亲眼目睹了边疆贫困山区那些在大雪纷飞的寒冬依然怀揣求知梦想刻苦读书的孩童时,内心深处久久不能平静且深有感触。
dāng tā qīn yǎn mù dǔ le biān jiāng pín kùn shān qū nà xiē zài dà xuě fēn fēi de hán dōng yī rán huái chuāi qiú zhī mèng xiǎng kè kǔ dú shū de hái tóng shí, nèi xīn shēn chù jiǔ jiǔ bù néng píng jìng qiě shēn yǒu gǎn chù.
Khi tận mắt chứng kiến những đứa trẻ vùng núi nghèo khó biên giới vẫn đang miệt mài học tập với ước mơ tìm kiếm tri thức trong mùa đông tuyết rơi, anh đã không thể bình tĩnh rất lâu và vô cùng xúc động.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.