亲热

(親熱)qīn rè
Âm Hán Việt:THÂN NHIỆT

adj. đầy tình cảm; v. thể hiện tình yêu và sự quan tâm

Ví dụ câu thực tế

听到这个消息后,他内心充满了难以言表的亲热。

tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de qīn rè.

Nghe tin này, lòng anh ta tràn đầy sự thân thiết khó tả.

多年未见的长孙刚踏入家门,白发苍苍的老祖母便满脸慈爱地快步迎上前去一把搂入怀中,显得格外亲热温暖。

duō nián wèi jiàn de zhǎng sūn gāng tà rù jiā mén, bái fà cāng cāng de lǎo zǔ mǔ biàn mǎn liǎn cí ài dì kuài bù yíng shàng qián qù yī bǎ lǒu rù huái zhōng, xiǎn de gé wài qīn rè wēn nuǎn.

Ngay khi đứa cháu lớn mà ông đã nhiều năm không gặp bước vào nhà, bà nội tóc trắng đã nhanh chóng bước tới chào đón cô với vẻ mặt yêu thương và ôm cô vào lòng, trông đặc biệt trìu mến và ấm áp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.