亲朋好友
(親朋好友)họ hàng và bạn bè
Ví dụ câu thực tế
举办新居乔迁喜宴时,许多亲朋好友专程赶来向他们表示祝贺。
jǔ bàn xīn jū qiáo qiān xǐ yàn shí, xǔ duō qīn péng hǎo yǒu zhuān chéng gǎn lái xiàng tā men biǎo shì zhù hè.
Khi tổ chức tiệc tân gia, rất nhiều người thân, bạn bè đã đến bày tỏ lời chúc mừng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.