亲手

(親手)qīn shǒu
Âm Hán Việt:THÂN THỦ

bằng chính tay mình

Ví dụ câu thực tế

在母亲节当天,小女孩把自己亲手制作的爱心贺卡和鲜花送给了亲爱的妈妈。

zài mǔ qīn jié dàng tiān, xiǎo nǚ hái bǎ zì jǐ qīn shǒu zhì zuò de ài xīn hè kǎ hé xiān huā sòng gěi le qīn ài de mā mā.

Nhân Ngày của Mẹ, cô bé đã tặng mẹ thân yêu một tấm thiệp đầy yêu thương và những bông hoa do chính tay cô làm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.