亲戚
(親戚)họ hàng
Ví dụ câu thực tế
我的亲戚大多住在北京。
wǒ de qīn qi dà duō zhù zài běi jīng.
Hầu hết người thân của tôi sống ở Bắc Kinh.
每逢农历新春佳节走亲访友,全家都会带上丰盛的家乡特产登门拜访远道而来的亲戚。
měi féng nóng lì xīn chūn jiā jié zǒu qīn fǎng yǒu, quán jiā dū huì dài shàng fēng shèng de jiā xiāng tè chǎn dēng mén bài fǎng yuǎn dào ér lái de qīn qī.
Mỗi khi đi thăm họ hàng, bạn bè trong dịp Tết Nguyên đán, cả gia đình sẽ mang những đặc sản phong phú của quê hương về thăm họ hàng phương xa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.