亲和力
(親和力)mối quan hệ thân thiết
Ví dụ câu thực tế
这位深受师生爱戴的大学校长待人温和谦逊,言谈举止间展现出极具感染力的亲和力。
zhè wèi shēn shòu shī shēng ài dài de dà xué xiào zhǎng dài rén wēn hé qiān xùn, yán tán jǔ zhǐ jiān zhǎn xiàn chū jí jù gǎn rǎn lì de qīn hé lì.
Hiệu trưởng trường đại học được thầy cô và sinh viên yêu quý là người hiền lành, khiêm tốn và thể hiện sự nhân ái trong lời nói và việc làm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.