亩
(畂)Các tầng nghĩa / Phát âm
mẫu (đơn vị đo diện tích)
lượng từ cho ruộng / đơn vị diện tích bằng một phần mười lăm hecta
biến thể cũ của 畝|亩[mu3]
biến thể cũ của 畝|亩[mu3]
Ví dụ câu thực tế
该现代农业示范园区流转了三千余亩连片优质耕地,大力发展智慧大棚蔬菜种植。
gāi xiàn dài nóng yè shì fàn yuán qū liú zhuǎn le sān qiān yú mǔ lián piàn yōu zhì gēng dì, dà lì fā zhǎn zhì huì dà péng shū cài zhòng zhí.
Công viên trình diễn nông nghiệp hiện đại này đã chuyển hơn 3.000 mẫu đất nông nghiệp chất lượng cao liền kề để phát triển mạnh mẽ hoạt động trồng rau trong nhà kính thông minh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.