产地
(產地)nơi xuất xứ
Ví dụ câu thực tế
这种特级高山龙井绿茶的唯一原产地坐落在环境优雅的名茶山谷,香气醇厚清爽。
zhè zhǒng tè jí gāo shān lóng jǐng lǜ chá de wéi yī yuán chǎn dì zuò luò zài huán jìng yōu yǎ de míng chá shān gǔ, xiāng qì chún hòu qīng shuǎng.
Nơi xuất xứ duy nhất của loại trà xanh Long Tỉnh núi cao cấp đặc biệt này nằm trong thung lũng trà nổi tiếng với khung cảnh trang nhã. Nó có một hương thơm êm dịu và tươi mát.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.