产前
(產前)trước sinh / tiền sản
Ví dụ câu thực tế
妇产科主任医师仔细为怀有双胞胎的准妈妈做产前超声检查,各项胎儿发育指标均十分健康。
fù chǎn kē zhǔ rèn yī shī zǐ xì wèi huái yǒu shuāng bāo tāi de zhǔn mā mā zuò chǎn qián chāo shēng jiǎn chá, gè xiàng tāi ér fā yù zhǐ biāo jūn shí fēn jiàn kāng.
Bác sĩ trưởng khoa Sản phụ khoa đã cẩn thận thực hiện siêu âm trước sinh cho bà mẹ tương lai đang mang song thai. Tất cả các chỉ số phát triển của thai nhi đều rất khỏe mạnh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.