产值

(產值)chǎn zhí
Âm Hán Việt:SẢN TRỊ

giá trị sản lượng

Ví dụ câu thực tế

高新技术产业园区今年前三季度的工业总产值突破百亿元,展现出强劲的发展韧性。

gāo xīn jì shù chǎn yè yuán qū jīn nián qián sān jì dù de gōng yè zǒng chǎn zhí tū pò bǎi yì yuán, zhǎn xiàn chū qiáng jìng de fā zhǎn rèn xìng.

Tổng giá trị sản lượng công nghiệp của khu công nghiệp công nghệ cao trong ba quý đầu năm nay vượt quá 10 tỷ nhân dân tệ, thể hiện khả năng phục hồi phát triển mạnh mẽ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.