交纳
(交納)trả (thuế hoặc phí)
Ví dụ câu thực tế
广大纳税主体应当自觉依照税收征管法规定的纳税期限与法定标准,依法及时向主管税务机关交纳增值税款。
guǎng dà nà shuì zhǔ tǐ yīng dāng zì jué yī zhào shuì shōu zhēng guǎn fǎ guī dìng de nà shuì qī xiàn yǔ fǎ dìng biāo zhǔn, yī fǎ jí shí xiàng zhǔ guǎn shuì wù jī guān jiāo nà zēng zhí shuì kuǎn.
Đa số người nộp thuế có ý thức chấp hành đúng thời hạn nộp thuế và các chuẩn mực pháp luật quy định tại Luật Quản lý thu thuế và nộp thuế giá trị gia tăng cho cơ quan thuế có thẩm quyền kịp thời, đúng quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.