交界

jiāo jiè
Âm Hán Việt:GIAO GIỚI

có một biên giới chung

Ví dụ câu thực tế

这座风景秀丽的国家森林公园坐落在三省交界处的群山之中。

zhè zuò fēng jǐng xiù lì de guó jiā sēn lín gōng yuán zuò luò zài sān shěng jiāo jiè chù de qún shān zhī zhōng.

Công viên rừng quốc gia danh lam thắng cảnh này nằm trên vùng núi ở ngã ba ba tỉnh.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.