交接

jiāo jiē
Âm Hán Việt:GIAO TIẾP

liên kết với; tiếp quản từ

Ví dụ câu thực tế

新老项目负责人在会议室举行了详细严肃的工作交接仪式。

xīn lǎo xiàng mù fù zé rén zài huì yì shì jǔ xíng le xiáng xì yán sù de gōng zuò jiāo jiē yí shì.

Các lãnh đạo dự án mới và cũ đã tổ chức lễ bàn giao công việc chi tiết và nghiêm túc tại phòng họp.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.