交头接耳
(交頭接耳)thì thầm vào tai nhau
Ví dụ câu thực tế
考试期间考场内必须保持绝对肃静,任何人不得交头接耳或者左顾右盼。
kǎo shì qī jiān kǎo chǎng nèi bì xū bǎo chí jué duì sù jìng, rèn hé rén bù dé jiāo tóu jiē ěr huò zhě zuǒ gù yòu pàn.
Trong phòng thi phải tuyệt đối im lặng trong suốt thời gian thi. Không ai được phép thì thầm hoặc nhìn xung quanh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.