井井有条

(井井有條)jǐng jǐng yǒu tiáo

mọi thứ rõ ràng và có trật tự (thành ngữ); gọn gàng và ngăn nắp

Ví dụ câu thực tế

勤劳贤惠的母亲一辈子过日子总是精打细算,把有限的家庭收支打理得井井有条、温馨和睦。

qín láo xián huì de mǔ qīn yī bèi zi guò rì zi zǒng shì jīng dǎ xì suàn, bǎ yǒu xiàn de jiā tíng shōu zhī dǎ lǐ dé jǐng jǐng yǒu tiáo, wēn xīn hé mù.

Người mẹ cần cù, đức hạnh luôn lên kế hoạch cho cuộc sống của mình một cách cẩn thận và quản lý thu nhập và chi tiêu hạn hẹp của gia đình một cách ngăn nắp, đầm ấm và hài hòa.

母亲做起家务活来手脚十分利索,不一会儿就把屋子收拾得井井有条。

mǔ qīn zuò qǐ jiā wù huó lái shǒu jiǎo shí fēn lì suǒ, bù yī huì er jiù bǎ wū zi shōu shí dé jǐng jǐng yǒu tiáo.

Mẹ tôi rất nhanh nhẹn trong việc nhà, chỉ trong thời gian ngắn bà đã dọn dẹp nhà cửa.

母亲不仅把全家人的饮食料理得井井有条,还把小院打理得花团锦簇。

mǔ qīn bù jǐn bǎ quán jiā rén de yǐn shí liào lǐ dé jǐng jǐng yǒu tiáo, hái bǎ xiǎo yuàn dǎ lǐ dé huā tuán jǐn cù.

Mẹ tôi không chỉ giữ gìn trật tự bữa ăn trong gia đình mà còn giữ cho khoảng sân nhỏ đầy hoa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.