五星级
(五星級)năm sao
Ví dụ câu thực tế
这家新建成开业的五星级国际大酒店配备了顶级的客房和会议设施。
zhè jiā xīn jiàn chéng kāi yè de wǔ xīng jí guó jì dà jiǔ diàn pèi bèi le dǐng jí de kè fáng hé huì yì shè shī.
Khách sạn quốc tế năm sao mới khai trương này được trang bị các phòng nghỉ và tiện nghi tổ chức hội nghị cao cấp.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.