互访
(互訪)thăm nhau
Ví dụ câu thực tế
两国国家元首频繁的高层互访与务实对话,为全面深化新时代全面战略协作伙伴关系指明了前进方向。
liǎng guó guó jiā yuán shǒu pín fán de gāo céng hù fǎng yǔ wù shí duì huà, wèi quán miàn shēn huà xīn shí dài quán miàn zhàn lüè xié zuò huǒ bàn guān xì zhǐ míng liǎo qián jìn fāng xiàng.
Việc trao đổi các chuyến thăm cấp cao thường xuyên và đối thoại thực chất giữa hai nguyên thủ quốc gia đã mở đường cho việc làm sâu sắc thêm toàn diện quan hệ đối tác phối hợp chiến lược toàn diện trong thời kỳ mới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.