互补

(互補)hù bǔ
Âm Hán Việt:HỖ BỔ

bổ sung lẫn nhau

Ví dụ câu thực tế

这两家科技企业在芯片研发与终端市场渠道上具有极强的资源互补优势。

zhè liǎng jiā kē jì qǐ yè zài xīn piàn yán fā yǔ zhōng duān shì chǎng qú dào shàng jù yǒu jí qiáng de zī yuán hù bǔ yōu shì.

Hai công ty công nghệ này có lợi thế bổ sung mạnh mẽ về nguồn lực cho nghiên cứu phát triển chip và các kênh thị trường đầu cuối.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.