互联网
(互聯網)mạng internet
Ví dụ câu thực tế
互联网可以帮助我们学习和工作。
hù lián wǎng kě yǐ bāng zhù wǒ men xué xí hé gōng zuò.
Mạng internet có thể giúp chúng tôi học tập và làm việc.
互联网给人们的生活带来了很多方便。
hù lián wǎng gěi rén men de shēng huó dài lái le hěn duō fāng biàn.
Internet đã mang lại rất nhiều tiện ích cho cuộc sống con người.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.