云集

(雲集)yún jí

tập hợp (thành đám đông) / hội tụ / tụ họp

Ví dụ câu thực tế

古城传统文化商业街区两侧鳞次栉比的临街木质商铺挂满了大红灯笼,每逢节假日游人如织、商贾云集。

gǔ chéng chuán tǒng wén huà shāng yè jiē qū liǎng cè lín cì zhì bǐ de lín jiē mù zhì shāng pù guà mǎn le dà hóng dēng lóng, měi féng jié jià rì yóu rén rú zhī, shāng gǔ yún jí.

Những dãy cửa hàng gỗ hướng ra đường hai bên khu văn hóa thương mại truyền thống của thành phố cổ được treo đèn lồng đỏ. Trong những ngày lễ, khách du lịch và thương gia tụ tập ở đây.

古代丝绸之路沿线的重镇绿洲上商贾云集,驼铃声声见证了千百年前繁荣的国际商贸往来。

gǔ dài sī chóu zhī lù yán xiàn de zhòng zhèn lǜ zhōu shàng shāng gǔ yún jí, tuó líng shēng shēng jiàn zhèng le qiān bǎi nián qián fán róng de guó jì shāng mào wǎng lái.

Các thương gia tụ tập tại các ốc đảo, thị trấn quan trọng dọc theo Con đường tơ lụa cổ xưa và tiếng chuông lạc đà chứng kiến ​​nền thương mại quốc tế thịnh vượng từ hàng ngàn năm trước.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.