亏本
(虧本)mất tiền (trong kinh doanh)
Ví dụ câu thực tế
尽管受到国际大宗商品原材料采购价格大幅上涨的冲击导致生产短期亏本,该百年老店依然恪守信誉保证原厂品质不缩水。
jǐn guǎn shòu dào guó jì dà zōng shāng pǐn yuán cái liào cǎi gòu jià gé dà fú shàng zhǎng de chōng jī dǎo zhì shēng chǎn duǎn qī kuī běn, gāi bǎi nián lǎo diàn yī rán kè shǒu xìn yù bǎo zhèng yuán chǎng pǐn zhì bù suō shuǐ.
Mặc dù bị ảnh hưởng bởi giá mua nguyên liệu thô cho hàng hóa số lượng lớn quốc tế tăng mạnh dẫn đến thua lỗ sản xuất trong thời gian ngắn, cửa hàng thế kỷ này vẫn giữ vững uy tín và đảm bảo chất lượng ban đầu không bị suy giảm.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.