二氧化碳
khí cacbonic, CO2
Ví dụ câu thực tế
减少二氧化碳等温室气体的排放是应对气候变化的关键。
jiǎn shǎo èr yǎng huà tàn děng wēn shì qì tǐ de pái fàng shì yìng duì qì hòu biàn huà de guān jiàn.
Giảm phát thải khí nhà kính như carbon dioxide là chìa khóa để giải quyết biến đổi khí hậu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.