二手车
(二手車)Xe ô tô đã qua sử dụng
Ví dụ câu thực tế
市民在二手车交易市场选购车辆时,建议委托具备国家资质的第三方检测机构出具全面评估报告。
shì mín zài èr shǒu chē jiāo yì shì chǎng xuǎn gòu chē liàng shí, jiàn yì wěi tuō jù bèi guó jiā zī zhì dì dì sān fāng jiǎn cè jī gòu chū jù quán miàn píng gū bào gào.
Khi người dân mua xe trên thị trường mua bán ô tô cũ, nên giao cho cơ quan kiểm nghiệm bên thứ ba có trình độ quốc gia đưa ra báo cáo đánh giá toàn diện.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.