二手烟
(二手煙)khói thuốc lá thụ động
Ví dụ câu thực tế
吸二手烟会造成间接危害。
xī èr shǒu yān huì zào chéng jiàn jiē wēi hài.
Hít khói thuốc thụ động sẽ gây ra tác hại gián tiếp.
众所周知,吸烟不仅严重危害自身健康,二手烟也会对家人造成伤害。
zhòng suǒ zhōu zhī, xī yān bù jǐn yán zhòng wēi hài zì shēn jiàn kāng, èr shǒu yān yě huì duì jiā rén zào chéng shāng hài.
Như chúng ta đã biết, hút thuốc lá không chỉ gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe của bản thân mà khói thuốc thụ động còn có thể gây hại cho gia đình bạn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.