二十
hai mươi; 20
Ví dụ câu thực tế
这家书店营业二十四小时。
zhè jiā shū diàn yíng yè èr shí sì xiǎo shí.
Cửa hàng sách này hoạt động hai mươi tư giờ.
他今年二十岁。
tā jīn nián èr shí suì.
Năm nay anh ấy hai mươi tuổi.
看她的模样,大概二十出头。
kàn tā de mú yàng, dà gài èr shí chū tóu.
Nhìn dáng vẻ cô ấy, chừng khoảng ngoài hai mươi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
blackjack (trò chơi bài)
Hai Mươi Bốn Bộ Sử (25 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại), tập sách về lịch sử triều đại Trung Quốc từ năm 3000 TCN đến thế kỷ 17 / nghĩa bóng: một câu chuyện dài và phức tạp
hơn 20
Hai Mươi Bốn Tấm Gương Hiếu Thảo, văn bản kinh điển Nho giáo về lòng hiếu thảo từ thời nhà Nguyên
hai mươi lăm bộ sử ký (hoặc 24 hoặc 26 trong các phiên bản hiện đại)
Hai mươi mốt yêu sách của Nhật Bản năm 1915
hai mươi tám chòm sao
thế kỷ 20
hình hai mươi mặt (khối icosa)
24 tiết khí, được tính từ vị trí của mặt trời trên hoàng đạo, chia năm thành 24 giai đoạn bằng nhau
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.