二十

èr shí

hai mươi; 20

Ví dụ câu thực tế

这家书店营业二十四小时。

zhè jiā shū diàn yíng yè èr shí sì xiǎo shí.

Cửa hàng sách này hoạt động hai mươi tư giờ.

他今年二十岁。

tā jīn nián èr shí suì.

Năm nay anh ấy hai mươi tuổi.

看她的模样,大概二十出头。

kàn tā de mú yàng, dà gài èr shí chū tóu.

Nhìn dáng vẻ cô ấy, chừng khoảng ngoài hai mươi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.