事迹

(事蹟)shì jì
Âm Hán Việt:SỰ TÍCH

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1shì jì

việc làm; hành động

#2shì jì

hành động / thành tựu trong quá khứ / sự kiện quan trọng trong quá khứ

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代事迹研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shì jì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về các sự kiện hiện đại.

宣讲团巡回宣讲了全国优秀乡村教师扎根大山教书育人的感人事迹,令在场听众热泪盈眶。

xuān jiǎng tuán xún huí xuān jiǎng le quán guó yōu xiù xiāng cūn jiào shī zhā gēn dà shān jiāo shū yù rén de gǎn rén shì jì, lìng zài chǎng tīng zhòng rè lèi yíng kuàng.

Đội tuyên truyền đã đi tham quan và thuyết giảng những câu chuyện cảm động về những giáo viên nông thôn xuất sắc trên cả nước đã bám rễ vào núi để dạy dỗ, giáo dục người dân khiến khán giả rơi nước mắt.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

事迹 [shì jì] (SỰ TÍCH) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK