事宜

shì yí
Âm Hán Việt:SỰ NGHI

công việc; sắp xếp

Ví dụ câu thực tế

两国商务部门就进一步扩大双边农产品准入和自贸区升级等具体合作事宜,举行了深入磋商。

liǎng guó shāng wù bù mén jiù jìn yí bù kuò dà shuāng biān nóng chǎn pǐn zhǔn rù hé zì mào qū shēng jí děng jù tǐ hé zuò shì yí, jǔ xíng le shēn rù cuō shāng.

Bộ thương mại hai nước đã tổ chức tham vấn chuyên sâu về các vấn đề hợp tác cụ thể như mở rộng hơn nữa khả năng tiếp cận nông sản song phương và nâng cấp khu vực thương mại tự do.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

事宜 [shì yí] (SỰ NGHI) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK