事务

(事務)shì wù
Âm Hán Việt:SỰ VỤ

công việc; việc riêng

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代事务研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shì wù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về các hoạt động hiện đại.

作为涉外综合行政主管,他每天需要有条不紊地统筹处理外事接待和行政审核等大量日常事务。

zuò wéi shè wài zōng hé xíng zhèng zhǔ guǎn, tā měi tiān xū yào yǒu tiáo bù wěn dì tǒng chóu chǔ lǐ wài shì jiē dài hé xíng zhèng shěn hé děng dà liàng rì cháng shì wù.

Với tư cách là giám đốc hành chính toàn diện về đối ngoại, ông cần phải điều phối và xử lý một số lượng lớn công việc hàng ngày như lễ tân đối ngoại và xem xét hành chính một cách có trật tự mỗi ngày.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.