事先

shì xiān
Âm Hán Việt:SỰ TIÊN

trước đó, trước khi xảy ra

Ví dụ câu thực tế

如果你事先作好准备,也不至于那么被 动。

rú guǒ nǐ shì xiān zuò hǎo zhǔn bèi, yě bù zhì yú nà me bèi dòng.

Nếu như bạn chuẩn bị trước sẽ không đến mức bị động như vậy.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.