事儿
(事兒)công việc của một người / kinh doanh / vấn đề cần giải quyết / (tiếng địa phương miền Bắc) (về người) đòi hỏi / khó khăn / rắc rối / biến thể er hoá của 事[shi4] / LT:件[jian4],樁|桩[zhuang1]
Ví dụ câu thực tế
没事儿。
méi shì ér.
Không sao.
从前的事儿不要再提了。
cóng qián de shì ér bú yào zài tí le.
Chuyện ngày trước thì không cần nhắc lại làm gì.
他把这件事儿说得很清楚了。
tā bǎ zhè jiàn shì ér shuō dé hěn qīng chǔ le.
Anh ấy đã nói rõ ràng về việc này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.