争分夺秒
(爭分奪秒)đua với thời gian
Ví dụ câu thực tế
救援队员们在倒塌的废墟中争分夺秒地搜寻幸存者。
jiù yuán duì yuán men zài dǎo tā de fèi xū zhōng zhēng fēn duó miǎo dì sōu xún xìng cún zhě.
Các đội cứu hộ đang chạy đua với thời gian để tìm kiếm những người sống sót trong đống đổ nát bị sập.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.