争先恐后
(爭先恐後)cố gắng vượt qua nhau
Ví dụ câu thực tế
经过全体队员的不懈努力,大家终于取得了争先恐后的显著成效。
jīng guò quán tǐ duì yuán de bù xiè nǔ lì, dà jiā zhōng yú qǔ dé le zhēng xiān kǒng hòu de xiǎn zhù chéng xiào.
Nhờ nỗ lực không ngừng của tất cả các thành viên, mọi người cuối cùng đã đạt được kết quả nổi bật với tinh thần tranh đua khẩn trương.
金秋农业博览会大幕一拉开,各省特色农产品展区前便挤满了市民群众,大家争先恐后地选购来自全国各地的绿色山货。
jīn qiū nóng yè bó lǎn huì dà mù yī lā kāi, gè shěng tè sè nóng chǎn pǐn zhǎn qū qián biàn jǐ mǎn le shì mín qún zhòng, dà jiā zhēng xiān kǒng hòu dì xuǎn gòu lái zì quán guó gè dì de lǜ sè shān huò.
Ngay khi Hội chợ Nông nghiệp Mùa Thu Vàng khai mạc, các khu trưng bày nông sản đặc sản các tỉnh thành đã đông đúc người dân đổ xô đi mua sản phẩm núi xanh từ khắp mọi miền đất nước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.