乱七八糟
(亂七八糟)lộn xộn
Ví dụ câu thực tế
几天没有收拾整理,书桌上乱七八糟地堆满了旧报纸和各种杂物。
jǐ tiān méi yǒu shōu shí zhěng lǐ, shū zhuō shàng luàn qī bā zāo dì duī mǎn le jiù bào zhǐ hé gè zhǒng zá wù.
Đã mấy ngày không được dọn dẹp, trên bàn còn ngổn ngang những tờ báo cũ và các loại đồ linh tinh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.