买房
(買房)mua nhà
Ví dụ câu thực tế
买房对普通家庭来说是件大事。
mǎi fáng duì pǔ tōng jiā tíng lái shuō shì jiàn dà shì.
Mua nhà là một việc đại sự đối với gia đình bình thường.
很多人选择在乡村买房养老。
hěn duō rén xuǎn zé zài xiāng cūn mǎi fáng yǎng lǎo.
Nhiều người chọn mua nhà ở nông thôn để dưỡng già.
遇到买房安家的大事时,他专程请来从事建筑工程的表哥为自己当参谋。
yù dào mǎi fáng ān jiā de dà shì shí, tā zhuān chéng qǐng lái cóng shì jiàn zhù gōng chéng de biǎo gē wèi zì jǐ dāng cān móu.
Khi đến lúc mua nhà và ổn định cuộc sống, anh đặc biệt mời người anh họ đang tham gia vào các dự án xây dựng về làm cố vấn cho mình.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.