书面
(書面)bằng chữ viết
Ví dụ câu thực tế
除夕夜全家人聚在一起吃书面。
chú xī yè quán jiā rén jù zài yì qǐ chī shū miàn.
Vào đêm giao thừa, cả gia đình tụ họp để ăn sách.
双方代表在历经数轮商务谈判达成战略共识后,在国宾馆正式签署了具有严格国际法律约束效力的书面合作协议。
shuāng fāng dài biǎo zài lì jīng shù lún shāng wù tán pàn dá chéng zhàn lüè gòng shí hòu, zài guó bīn guǎn zhèng shì qiān shǔ le jù yǒu yán gé guó jì fǎ lǜ yuē shù xiào lì de shū miàn hé zuò xié yì.
Sau khi đạt được sự đồng thuận chiến lược sau nhiều vòng đàm phán kinh doanh, đại diện hai bên đã chính thức ký kết văn bản thỏa thuận hợp tác có hiệu lực pháp lý quốc tế chặt chẽ tại Nhà khách Chính phủ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.