书橱
(書櫥)tủ sách; tủ đựng sách
Ví dụ câu thực tế
老教授那间古色古香的书房四壁摆满了高大的红木书橱,里面分门别类整齐码放着历代文史古籍。
lǎo jiào shòu nà jiān gǔ sè gǔ xiāng de shū fáng sì bì bǎi mǎn le gāo dà de hóng mù shū chú, lǐ miàn fēn mén bié lèi zhěng qí mǎ fàng zhe lì dài wén shǐ gǔ jí.
Những bức tường trong phòng học cổ kính của vị giáo sư già được xếp bằng những tủ sách cao bằng gỗ gụ, trong đó có những cuốn sách cổ về văn học và lịch sử từ các triều đại trước đây được sắp xếp gọn gàng theo từng hạng mục.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.