书写
(書寫)viết
Ví dụ câu thực tế
老书法家手握毛笔气定神闲,在宣纸上酣畅淋漓地书写下了气势磅礴的书法作品。
lǎo shū fǎ jiā shǒu wò máo bǐ qì dìng shén xián, zài xuān zhǐ shàng hān chàng lín lí dì shū xiě xià le qì shì páng bó de shū fǎ zuò pǐn.
Nhà thư pháp già bình tĩnh cầm cọ trên tay và viết những tác phẩm thư pháp hoành tráng trên bánh tráng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.