乞讨
(乞討)cầu xin
Ví dụ câu thực tế
公安民政与城市综合管理执法人员实施联合巡查救助,对流落街头从事职业乞讨并涉嫌强行索要钱财的人员依法实施救助教育。
gōng ān mín zhèng yǔ chéng shì zōng hé guǎn lǐ zhí fǎ rén yuán shí shī lián hé xún chá jiù zhù, duì liú luò jiē tóu cóng shì zhí yè qǐ tǎo bìng shè xián qiáng xíng suǒ yào qián cái de rén yuán yī fǎ shí shī jiù zhù jiào yù.
Các cán bộ thực thi pháp luật công an, dân sự và quản lý toàn diện đô thị thực hiện phối hợp kiểm tra, cứu hộ, hỗ trợ, giáo dục theo quy định của pháp luật đối với những người ăn xin chuyên nghiệp trên đường phố và bị nghi ngờ cưỡng bức đòi tiền.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.