乞求

qǐ qiú
Âm Hán Việt:KHẤT CẦU

cầu xin

Ví dụ câu thực tế

面对法庭上当庭出示的确凿无疑的犯罪证据链条,犯罪嫌疑人流下了悔恨的泪水,苦苦乞求合议庭能够给自己一次改过自新的机会。

miàn duì fǎ tíng shàng dàng tíng chū shì dí què záo wú yí de fàn zuì zhèng jù liàn tiáo, fàn zuì xián yí rén liú xià le huǐ hèn de lèi shuǐ, kǔ kǔ qǐ qiú hé yì tíng néng gòu gěi zì jǐ yī cì gǎi guò zì xīn de jī huì.

Đối mặt với chuỗi bằng chứng tội phạm không thể nghi ngờ được đưa ra trước tòa, nghi phạm hình sự đã rơi nước mắt hối hận và cầu xin hội đồng xét xử cho anh ta một cơ hội để thay đổi đường lối của mình.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.