九
Ví dụ câu thực tế
九点了,该睡觉了。
jiǔ diǎn le, gāi shuì jiào le.
Đã chín giờ, nên đi ngủ rồi.
今天是八月九日。
jīn tiān shì bā yuè jiǔ rì.
Hôm nay là ngày 9 tháng Tám.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
chín mươi
chín tầng trời; tầng trời cao nhất
tháng Chín / tháng chín
chín trường phái tư tưởng, các trường phái triết học thời Xuân Thu và Chiến Quốc (770-220 TCN), tức là Nho gia 儒家[Ru2 jia1], Đạo gia 道家[Dao4 jia1], Âm Dương gia 陰陽家|阴阳家[Yin1 yang2 jia1], Pháp gia 法家[Fa3 jia1], Danh gia 名家[Ming2 jia1], Mặc gia 墨家[Mo4 jia1], Tung Hoành gia 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1], Tạp gia 雜家|杂家[Za2 jia1], và Nông gia 農家|农家[Nong2 jia1]
chín suối / âm phủ trong thần thoại Trung Quốc / Diêm Vương
tháng Chín / tháng chín (âm lịch)
vượt qua chín tầng mây (thành ngữ) / xa không tưởng
(medicine) 9-valent HPV vaccine; Gardasil 9 (abbr. for 九價HPV疫苗|九价HPV疫苗[jiu3 jia4 HPV yi4 miao2])
chín "cánh đồng" mà trời được chia thời cổ đại / Chín Châu của Trung Quốc cổ đại
chín phần chết một phần sống (thành ngữ); thoát chết trong gang tấc / cuộc đời mới
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.