乙
Các tầng nghĩa / Phát âm
Ất, bên B (thứ hai)
nét gập (trong chữ Hán), còn gọi là 折[zhe2]
Ví dụ câu thực tế
甲方和乙方已经签好了合同。
jiǎ fāng hé yǐ fāng yǐ jīng qiān hǎo le hé tóng.
Bên A và bên B đã ký xong hợp đồng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
ethanol C2H5OH / giống như cồn 酒精
ethylene / vinyl
acetylene / ethyne C2H2
ete / ete diethyl C2H5OC2H5
axit axetic (CH3COOH) / axit etanoic
viêm gan B
bên thứ hai (pháp lý) (đối lập với 甲方[jia3 fang1])
năm thứ ba mươi hai Ất Mùi của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1955 hoặc 2015
otome game – a romance simulation game targeted at women, typically featuring female protagonists and multiple male love interests (abbr. for 乙女遊戲|乙女游戏[yi3 nu : 3 you2 xi4])
năm thứ bốn mươi hai B6 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1965 hoặc 2025
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.