乘机
(乘機)nắm cơ hội / đi máy bay
Ví dụ câu thực tế
会议于当天下午结束,代表们于次日清晨乘机返回各自的城市。
huì yì yú dàng tiān xià wǔ jié shù, dài biǎo men yú cì rì qīng chén chéng jī fǎn huí gè zì de chéng shì.
Cuộc họp kết thúc vào chiều hôm đó và các đại biểu đáp chuyến bay về thành phố của mình vào sáng sớm hôm sau.
边防海岛一线驻军各部队严格落实军人假期权益保障,科学周密安排常年守岛官兵分期分批离岛乘机返回家乡探亲休假。
biān fáng hǎi dǎo yī xiàn zhù jūn gè bù duì yán gé luò shí jūn rén jià qī quán yì bǎo zhàng, kē xué zhōu mì ān pái cháng nián shǒu dǎo guān bīng fēn qī fēn pī lí dǎo chéng jī fǎn huí jiā xiāng tàn qīn xiū jià.
Bộ đội tiền tuyến đóng quân trên các đảo biên giới thực hiện nghiêm túc việc bảo vệ quyền, lợi ích của bộ đội trong các ngày nghỉ lễ, bố trí khoa học, chu đáo để cán bộ, chiến sĩ canh gác quanh năm đảo biên giới rời đảo, tranh thủ dịp về quê thăm thân nhân, nghỉ dưỡng.
民航客运安全管理条例极其严厉明确地规定,严禁任何乘机旅客在随身行李或托运行李中非法违规携带易燃易爆锂电池。
mín háng kè yùn ān quán guǎn lǐ tiáo lì jí qí yán lì míng què dì guī dìng, yán jìn rèn hé chéng jī lǚ kè zài suí shēn xíng lǐ huò tuō yùn xíng lǐ zhōng fēi fǎ wéi guī xié dài yì rán yì bào lǐ diàn chí.
Quy chế quản lý an toàn vận chuyển hành khách hàng không dân dụng quy định cực kỳ nghiêm ngặt và rõ ràng rằng bất kỳ hành khách nào đều bị nghiêm cấm vận chuyển trái phép pin lithium dễ cháy nổ trong hành lý xách tay hoặc hành lý ký gửi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.