乘坐
đi, ngồi (tàu xe, máy bay)
Ví dụ câu thực tế
我们乘坐早班飞机回国。
wǒ men chéng zuò zǎo bān fēi jī huí guó.
Chúng tôi đi chuyến bay sáng sớm về nước.
欢迎您乘坐本次航班。
huān yíng nín chéng zuò běn cì háng bān.
Chào mừng đến với chuyến bay này.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.