乘凉
(乘涼)hóng mát dưới bóng râm
Ví dụ câu thực tế
夏天的傍晚,邻里街坊聚在小区大槐树下乘凉侃大山,气氛十分融洽。
xià tiān de bàng wǎn, lín lǐ jiē fāng jù zài xiǎo qū dà huái shù xià shèng liáng kǎn dà shān, qì fēn shí fēn róng qià.
Vào những buổi tối mùa hè, hàng xóm tụ tập dưới gốc cây bồ kết lớn trong cộng đồng để tận hưởng không khí mát mẻ và trò chuyện về núi rừng. Không khí rất hài hòa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.