乖
Ví dụ câu thực tế
妈妈出门前叮嘱小明要乖乖听奶奶的话,不要到处乱跑。
mā mā chū mén qián dīng zhǔ xiǎo míng yào guāi guāi tīng nǎi nǎi de huà, bú yào dào chù luàn pǎo.
Trước khi ra ngoài, mẹ cậu dặn Tiểu Minh phải nghe lời bà nội, không được chạy lung tung.
这种特色风格在同类产品中显得十分乖,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn guāi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
thông minh
(dùng cho trẻ em) ngoan ngoãn / một cách ngoan ngoãn / (cách gọi yêu thương trẻ em) cưng / ngọt ngào
lạy chúa tôi! / ôi trời ơi!
ương ngạnh / không lý lẽ / cáu kỉnh
hành vi ngang ngược / tính cách khó chịu
kỳ lạ / lập dị
nhạy bén / tỉnh táo / thông minh / khôn ngoan
chia rẽ / tách rời / lệch lạc
bướng bỉnh / ngang ngược / không vâng lời
bướng bỉnh / trái ngược / không vâng lời
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.