乐团
(樂團)ban nhạc / dàn nhạc
Ví dụ câu thực tế
乐团在台上奏起优美的小提琴曲。
yuè tuán zài tái shàng zòu qǐ yōu měi de xiǎo tí qín qū.
Dàn nhạc trên sân khấu tấu lên khúc vĩ cầm du dương.
昨晚那场世界顶级交响乐团的跨年演奏会波澜壮阔、高潮迭起,令全场数千名乐迷听得如痴如醉。
zuó wǎn nà chǎng shì jiè dǐng jí jiāo xiǎng yuè tuán de kuà nián yǎn zòu huì bō lán zhuàng kuò, gāo cháo dié qǐ, lìng quán chǎng shù qiān míng yuè mí tīng dé rú chī rú zuì.
Buổi hòa nhạc đêm giao thừa tối qua của dàn nhạc giao hưởng hàng đầu thế giới đã diễn ra hoành tráng và đỉnh cao, khiến hàng nghìn người hâm mộ âm nhạc trên khán đài mê mẩn.
新年音乐会上,国家交响乐团精彩演奏了贝多芬第九交响乐,赢得全场起立鼓掌。
xīn nián yīn yuè huì shàng, guó jiā jiāo xiǎng yuè tuán jīng cǎi yǎn zòu le bèi duō fēn dì jiǔ jiāo xiǎng yuè, yíng dé quán chǎng qǐ lì gǔ zhǎng.
Tại buổi hòa nhạc đầu năm mới, Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia đã biểu diễn Bản giao hưởng số 9 của Beethoven một cách xuất sắc, nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt từ khán giả.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.