乐器
(樂器)nhạc cụ
Ví dụ câu thực tế
在中国国家大剧院舞台正中央,丝竹管弦齐奏,由编钟、古筝、二胡、琵琶等十余种华夏传统古典民族乐器交织演奏出如泣如诉的盛唐宫廷大乐。
zài zhōng guó guó jiā dà jù yuàn wǔ tái zhèng zhōng yāng, sī zhú guǎn xián qí zòu, yóu biān zhōng, gǔ zhēng, èr hú, pí pá děng shí yú zhǒng huá xià chuán tǒng gǔ diǎn mín zú yuè qì jiāo zhī yǎn zòu chū rú qì rú sù de shèng táng gōng tíng dà lè.
Ở trung tâm sân khấu của Trung tâm Biểu diễn Nghệ thuật Quốc gia Trung Quốc, các dàn nhạc lụa và tre đồng loạt biểu diễn, và hơn mười nhạc cụ dân tộc cổ điển truyền thống của Trung Quốc như chuông, đàn tranh, đàn nhị và đàn tỳ bà được hòa quyện vào nhau để biểu diễn âm nhạc cung đình thót tim của thời nhà Đường thịnh vượng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.