乌
(烏)Các tầng nghĩa / Phát âm
đen, tối
quạ / màu đen
used in 烏拉|乌拉[wu4 la5] / used in 烏拉草|乌拉草[wu4 la5 cao3]
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
Ví dụ câu thực tế
天上有很多乌云。
tiān shàng yǒu hěn duō wū yún.
Trên trời có rất nhiều mây đen.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
mây đen
đen nhánh
con rùa / người chồng bị cắm sừng
con quạ / con quạ đen
mực nang
giày da độn cỏ ô-la (đi mùa đông ở Đông Bắc Trung Quốc)
không tưởng (từ mượn)
khói mù mịt (thành ngữ) / bầu không khí hôi hám / (nghĩa bóng) bầu không khí u ám / hỗn loạn
đám đông lộn xộn; băng nhóm vô tổ chức
rồng đen / sai lầm hoặc sự cố bất ngờ / phản lưới nhà (bóng đá) / trà ô long / (Đài Loan) (từ mượn từ tiếng Nhật) mì udon
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.